Thuốc Chỉ thực tiêu bĩ- F: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Chỉ thực tiêu bĩ- F Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21486-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg; Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60

Thuốc Sâm nhung bổ thận P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Sâm nhung bổ thận P/H Hộp 1 lọ 12 hoàn x 9g. Hộp 10 hoàn x 9g SĐK VD-21753-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,16g; Hoài sơn 0,39g; Đương quy 0,39g; Liên nhục 0,39g; Ba kích 0,27g; Hà thủ ô đỏ 0,27g; Bách hợp 0,27g; Bạch linh 0,27g; Thỏ ty tử 0,19g; Bạch truật 0,16g; Đảng sâm 0,16g; Xuyên khung 0,16g; Nhục thung dung 0,12g; Viễn

Thuốc Thận khí hoàn P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thận khí hoàn P/H Hộp 1 lọ x 360 hoàn, 480 hoàn SĐK VD-21754-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên

Thuốc Cốm bổ tỳ P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Cốm bổ tỳ P/H Hộp 10 gói x 5g. Hộp 10 gói x 10g SĐK VD-21749-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 10 gam cốm chứa: Sa nhân 1,2g; Liên nhục 1,2g; Hoài sơn 0,8g; Mạch nha 0,8g; Ý dĩ 0,8g; Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g; Bạch truật 3,4g; Bạch linh 3,4g; Cát cánh 2,0g; Cam thảo 1,6g; Trần bì 1,6g) 3,0g