Thuốc Phalintop: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Phalintop Hộp 10 ống, hộp 20 ống x 10ml; hộp 1 lọ 60ml, 90ml, 100ml, 120ml, 200ml SĐK VD-24094-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml

Thuốc Genshu: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Genshu Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 100 viên SĐK VD-23731-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Bạch tật lê 1000 mg; Dâm dương hoắc 750 mg; Hải mã 330 mg; Nhân sâm 297 mg; Lộc nhung 330 mg; Hải hà 330 mg; Tinh hoàn cá sấu 250 mg; Quế nhục 50 mg): 331 mg; Bột quế nhục 50 mg; Bột Nhân sâm 33 mg

Thuốc Thuốc ho bổ phế: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thuốc ho bổ phế Hộp 1 lọ 60ml, hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 125ml SĐK VD-23461-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 100ml siro chứa: Cao lỏng (tương ứng: Bách bộ 5g; bọ mắm 12g; cam thảo 1,1g; cát cánh 1,2g; mạch môn 5g) 30g; Dịch chiết trần bì (tương ứng trần bì 1,7g) 8,1ml; Tinh dầu bạc hà 0,02ml; Menthol 0,02g

Hình ảnh Thuốc Liverbil

Thuốc Liverbil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Liverbil Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-23617-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Actiso (tương ứng với Actiso 400mg) 40mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (tương ứng với Bìm bìm biếc 400mg) 40mg; Cao đặc Râu đắng đất-Diệp hạ châu (tương ứng với Rau đắng đất 400mg, Diệp hạ châu 400mg) 80mg

Thuốc Bát trân hoàn OPC: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bát trân hoàn OPC Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 240 viên SĐK VD-23613-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg; Xuyên khung 32mg; Cam thảo 24mg; Thục địa 48mg) 70mg; Bột kép (Đảng sâm 16mg; Đương quy 16mg; Bạch truật 16mg; Bạch thược 16mg; Xuyên khung 16mg; Phục lin