Thuốc Suntropicamet 1%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Suntropicamet 1% Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-11333-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tropicamide
Thuốc Suntropicamet 1% Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-11333-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tropicamide
Thuốc Dexamethasone 0,5mg Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nén SĐK VD-11840-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason acetate 0,5mg
Thuốc Dexamethason Hộp 10 ống x 1ml, thuốc tiêm SĐK VD-10615-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason natri phosphat tương ứng 4mg Dexamethason phosphat
Thuốc Dexamethasone Hộp 20 ống 1ml, hộp 10 ống 1ml thuốc tiêm SĐK VD-11225-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason natri phosphat 4mg/ml
Thuốc pms- Chlorpheniramin 4mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài; Hộp 10 vỉ x 20 viên nén dài; Chai 200 viên nén dài SĐK VD-11607-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần chlorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Chlorpheniramin maleat 4mg Chai 200 viên nén dài bao phim, Chai 500 viên nén dài bao phim SĐK VD-11056-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Chlorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Brizo-Eye 1% Hộp 1 lọ x 5 ml hỗn dịch nhỏ mắt SĐK VD-11257-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Brinzolamid 50mg
Thuốc Eyepo drops Hộp 1 lọ 13 ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-11867-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Panthenol, kali L-Aspartat, Pyridoxin HCl, Dikali glycyrrhizinat, chlorpheniramin maleat, natri chondroitin sulphate, tetrahydrozolin hydroclorid
Thuốc Tiphadeltacil Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu hồng SĐK VD-11161-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason acetat 0,5mg
Thuốc Tiphadeltacil Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài màu tím SĐK VD-11162-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason acetat 0,5mg