Khoáng chất và Vitamin Rofcal: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Rofcal Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26206-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol 0,25mcg
Khoáng chất và Vitamin Rofcal Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26206-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol 0,25mcg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C Stada 1g Hộp 2 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp 2 tuýp x 10 viên SĐK VD-25486-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 1g
Khoáng chất và Vitamin Glucozinc S Hộp 30 gói x 5ml SĐK VD-26348-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi gói 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-25790-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-25927-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin mononitrat 250mg
Khoáng chất và Vitamin Atizinc siro Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 5ml. Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml SĐK VD-25649-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml
Khoáng chất và Vitamin Newcobex Hộp 6 vỉ x 15 viên SĐK VD-25470-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50mcg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên SĐK VD-25789-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1 250mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 1000mg/5ml Hộp 5 ống x 5 ml SĐK VD-24808-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 1000mg/5ml
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên SĐK VD-25768-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500mg