Thuốc Vinphaton: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphaton Hộp 2 vỉ
x 5 ống x 2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml SĐK VD-
25831-16. Nhóm có thành phần Vinpocetin
10mg/2ml
Thông tin thuốc
Thuốc Vinphaton Hộp 2 vỉ
x 5 ống x 2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml SĐK VD-
25831-16. Nhóm có thành phần Vinpocetin
10mg/2ml
Thuốc Diclofenac Hộp 1 vỉ
x 10 ống x 3ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml SĐK VD-
25829-16. Nhóm có thành phần Diclofenac
natri 75mg/3ml
Thuốc Vinphacetam Hộp 2 vỉ
x 5 ống x 5ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml SĐK VD-
25830-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống
5 ml chứa: Piracetam 1g
Thuốc Vitamin
B1 Hộp 100 ống
x 1ml; hộp 2 vỉ x 10 ống x 1ml SĐK VD-
25834-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống
1ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg
Thuốc Vitamin B1 Hộp 100 ống
x 1ml SĐK VD-
25328-16. Nhóm có thành phần Mỗi 1ml
chứa: Vitamin B1 25mg
Thuốc Vintolin Hộp 2 vỉ
x 5 ống x 5ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml SĐK VD-
25832-16. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
100mg/5ml
Thuốc Vitamin B12 Hộp 100 ống
x 1ml SĐK VD-
25835-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống
1ml chứa: Cyanocobalamin 500mcg
Thuốc Newtazol Hộp 10 gói
x 2,5 gam SĐK VD-
24025-15. Nhóm có thành phần Mỗi gói
2,5 g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg
Thuốc Reinal Hộp 6 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16425-12. Nhóm có thành phần Flunarizin 5mg tươngđương Flunarizin.2HCl 5,9mg
Thuốc Cadigesic 325 mg Chai 200 viên SĐK VD-18262-13. Nhóm có thành phần Paracetamol 325 mg