Thuốc Piantawic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Piantawic Hộp 10 vỉ x 10 viên; SĐK VD-25532-16. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Thông tin thuốc
Thuốc Piantawic Hộp 10 vỉ x 10 viên; SĐK VD-25532-16. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Thuốc Tydol 250 Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột pha uống SĐK VD-14757-11. Nhóm có thành phần Paracetamol 250mg (dưới dạng Paracetamol taste mask 93%) 268,82mg
Thuốc SaVi Telmisartan 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26258-17. Nhóm có thành phần Telmisartan 80mg – 80mg
Thuốc Co-Dovel 300mg/12,5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim; Hộp 10 vỉ x 14 viên; Chai 100 viên.
(Công văn số 9267/QLD-ĐK ngày 03/07/2017) SĐK VD-16677-12. Nhóm có thành phần Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Travinat 750mg Hộp 10 lọ SĐK VD-17582-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim natri
Thuốc Hepa Extra Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-266-17. Nhóm có thành phần Cao Actiso (tương đương với 11725 mg lá actiso tươi) 250 mg; Cao Rau má (tương đương với 416,5 mg rau má tươi) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 4000 mg nghệ tươi) 50 mg – 250 mg, 50 mg, 50 mg
Thuốc Cetecocapelo 200 hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên SĐK VD-20383-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 200 mg
Thuốc Hoàn sâm nhung TW3 Hộp 6, 10 hoàn mềm x 8g SĐK V1542-H12-10. Nhóm có thành phần Nhung Hươu, Nhân sâm, Đảng sâm, Cao xương, Hà thủ ô đỏ, Tục đoạn, Hoài sơn, Ba kích, Trạch tả, Thục địa, Liên nhục, Đương quy, Xuyên khung, Cam thảo
Thuốc Coje ho Hộp 1 chai 30ml siro SĐK VD-16275-12. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 75mg, Clorpheniramin maleat, amoni clorid, Glyceryl guaiacolat
Thuốc Mifepristone 10 Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK QLĐB-488-15. Nhóm có thành phần Mifepriston 10mg