Thuốc Cao ích mẫu: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 200 ml SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu
Thông tin thuốc
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 200 ml SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu
Thuốc FranvitC.Ex 500 mg Hộp 1 túi nhôm 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19637-13. Nhóm có thành phần Acid ascorbic 500 mg
Thuốc Magne-B6 éloge Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14856-11. Nhóm có thành phần Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Thuốc Bolabio Hộp 30 gói x 1,0 thuốc bột. Gói nhôm thuốc bột SĐK QLSP-946-16. Nhóm có thành phần Saccharomyces boulardii 10^9 CFU
Thuốc Phong tê thấp SĐK V323-H12-13. Nhóm có thành phần Mã tiền chế 14g, Đương 14mg, Đỗ trọng 14mg, Ngưu tất 12mg, Quế chi 8mg, Thương truật 16mg, Độc hoạt 16mg, Thổ phục linh 20mg
Thuốc Chorlatcyn Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK GC-269-17. Nhóm có thành phần Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg – 50mg, 50mg, 125mg, 25mg
Thuốc Cefpobiotic 100 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14789-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim
Thuốc Cefpobiotic 100 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14789-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim
Thuốc Manpos hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-17778-12. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil
Thuốc Hasulaxin 375 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-15414-11. Nhóm có thành phần Sultamicillin375 mg dưới dạng Sultamicillin tosilate