Thuốc Coducough: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Coducough Hộp 30 ml siro SĐK VD-12937-10. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaicolat, Amoni Clorid
Thông tin thuốc
Thuốc Coducough Hộp 30 ml siro SĐK VD-12937-10. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaicolat, Amoni Clorid
Thuốc Naomy Hộp 1 chai 30 ml SĐK VD-17559-12. Nhóm có thành phần Dextromethorphan hydrobromid, Clorpheniramin maleat, Amoni clorid, Glyceryl guaiacolat
Thuốc Naomy Hộp 1 chai 60 ml SĐK VD-17559-12. Nhóm có thành phần Dextromethorphan hydrobromid, Clorpheniramin maleat, Amoni clorid, Glyceryl guaiacolat
Thuốc Deston Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-241-15. Nhóm có thành phần Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 2284,8 mg Kim tiền thảo) 160 mg
Thuốc Biluracil 1g Hộp1 lọ x 20ml SĐK QLĐB-591-17. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 20ml chứa: Fluorouracil 1g – 1g
Thuốc Dexamethason hộp 50 vỉ x 30 viên nén SĐK VD-17188-12. Nhóm có thành phần Dexamethason 0,5mg
Thuốc Dexamethason chai 1000 viên nén SĐK VD-17188-12. Nhóm có thành phần Dexamethason 0,5mg
Thuốc Lincomycin 500 mg hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên nang SĐK VD-17189-12. Nhóm có thành phần Lincomycin hydroclorid 500mg
Thuốc Augbactam 562,5 Hộp 12 gói x 3,2g thuốc bột uống SĐK VD-17114-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 62,5mg acid clavulanic
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 150 ml SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu