Thuốc Inopantine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Inopantine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18745-13. Nhóm có thành phần Arginin hydroclorid 300 mg
Thông tin thuốc
Thuốc Inopantine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18745-13. Nhóm có thành phần Arginin hydroclorid 300 mg
Thuốc Farvinem 1 g Hộp 1 lọ SĐK VD-20195-13. Nhóm có thành phần Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Thuốc Spiramycin 1,5 MIU hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-17182-12. Nhóm có thành phần Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc Ciprofloxacin 500 – HV Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên SĐK VD-20110-13. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Thuốc Celecoxib 100 – HV Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20108-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Fexofenadine 60 – CGP
Đổi tên: Fexofenadine 60 – HV (CV số 2428/QLD-ĐK ngày 22/2/2013) Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim,
Bổ sung: Hộp 10 vỉ x 10 viên (CV số 2428/QLD-ĐK ngày 22/2/2013) SĐK VD-17285-12. Nhóm có thành phần fexofenadine HCL 60 mg
Thuốc Cefpodoxim 100 – HV Hộp 20 gói x 3 g SĐK VD-20106-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Thuốc Para-Ibu Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-6184-08. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg, Ibuprofen 400mg
Thuốc Gardenal Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18166-12. Nhóm có thành phần Phenobarbital
Thuốc Enalapril hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17464-12. Nhóm có thành phần Enalapril maleat