Thuốc Roxithromycin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Roxithromycin hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16627-12. Nhóm có thành phần Roxithromycin 150mg
Thông tin thuốc
Thuốc Roxithromycin hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16627-12. Nhóm có thành phần Roxithromycin 150mg
Thuốc Enatril 10 mg hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19864-13. Nhóm có thành phần Imidapril hydroclorid 10mg
Thuốc Enatril 5 mg hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19865-13. Nhóm có thành phần Imidapril hydroclorid 5mg
Thuốc Celexib 100 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20193-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Ecepim 2g hộp 1 lọ SĐK VD-18718-13. Nhóm có thành phần Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 2g
Thuốc Cefuroxim 250mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-17418-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim axetil
Thuốc Euvi Atorvastatin 10 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên. SĐK VD-12251-10. Nhóm có thành phần Atorvasstatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg
Thuốc Euvi Atorvastatin 20 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên. SĐK VD-12252-10. Nhóm có thành phần Atorvasstatin Calci tương đương Atorvastatin 20 mg
Thuốc Piracetam 400 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18276-13. Nhóm có thành phần Piracetam 400mg
Thuốc Direin;
Đổi tên: Cytan (CV số 17331/QLD-ĐK ngày 08/1/2012) hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17177-12. Nhóm có thành phần Diacerein 50mg