Thuốc Bubivacaine For Spinal Anaesthesia Aguettant 5mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bubivacaine For Spinal Anaesthesia Aguettant 5mg/ml Hộp 20 ống SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc Bubivacaine For Spinal Anaesthesia Aguettant 5mg/ml Hộp 20 ống SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc DBL CISPLATIN 50MG/50ML Hộp 1 lọ 50ml SĐK VN-12311-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Diazepam-Hamelm 5mg/ml Hộp 10 ống 2ml; Dung dịch tiêm SĐK VN-19414-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam
Thuốc DOXORUBICIN EBEWE 10MG5ML Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17426-13. Nhóm có thành phần Doxorubicin
Thuốc Fentanyl -Hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-17326-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc FRESOFOL 1% 20ML Hộp 5 ống 20ml SĐK VN-17438-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Paracetamol Ges 10mg/ml Hộp 12 túi 100ml SĐK VN-15780-12. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc TRAMADOL 100MG- ROTEXMEDICA Hộp 10 ống 2 ml SĐK VN-9838-10 (gia hạn SĐK 12025 ngày 18/06/2016). Nhóm có thành phần Tramadol
Thuốc NALOXONE-HAMELN 0,4MG/ML Hộp 10 ống 1ml; Dung dịch tiêm SĐK VN-17327-13. Nhóm có thành phần Naloxon (hydroclorid)
Thuốc AMOKSIKLAV QUICKTABS 1000MG Hộp 7 vỉ x 2 viên SĐK VN-18594-15. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Acid clavulanic