Thuốc SILOXOGENE: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc SILOXOGENE HỘP/100 SĐK VN-9364-09 CO GIA HAN. Nhóm có thành phần Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Thuốc SILOXOGENE HỘP/100 SĐK VN-9364-09 CO GIA HAN. Nhóm có thành phần Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Thuốc HYOSCIN BUTYLBROMIDE Hộp 10 ống SĐK VN-14799-12. Nhóm có thành phần Hyoscin butylbromid
Thuốc PROPOFOL-LIPURO 1% 50ML 10 chai/ hộp SĐK VN-5720-10. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc TETRASPAN Thùng 10 chai SĐK VN-18497-14. Nhóm có thành phần Tinh bột este hóa (hydroxyethyl
starch)
Thuốc MICRO CELECOXIB 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VN-16842-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc TANATRIL 10MG Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13230-11 (CÓ CV GIA HẠN HIỆU LỰC SĐK). Nhóm có thành phần Imidapril
Thuốc KYONGBO CEFMETAZOLE Hộp 10 lọ SĐK 1622/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol
Thuốc RINALIX – XEPA Hộp 4 vỉ x 15 Viên SĐK VN-17620-13. Nhóm có thành phần Indapamid
Thuốc MENZOMI Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN-19515-15. Nhóm có thành phần Cefoperazon
Thuốc KBTAFUZONE hộp 10 lọ SĐK VN-11150-10. Nhóm có thành phần Cefoperazon