Danh mục thuốc phân loại theo mã ATC WHO

0
53
Phân loại thuốc theo mã ATC Code list WHO
Phân loại thuốc theo mã ATC Code list WHO

Mục lục

A ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ CHUYỂN HÓA

A01 NHA KHOA

A01A Nha Khoa

A01AB Thuốc chống nhiễm khuẩn để điều trị tại chỗ ở miệng
A01AB02 Hydrogen peroxid
A01AB03 Clorhexidin
A01AB04 Amphotericin
A01AB08 Neomycin
A01AB09 Miconazol
A01AB13 Tetracyclin
A01AB17 Metronidazol
A01AB18 Clotrimazol
A01AC Các corticosteroid để điều trị tại chỗ ở miệng
A01AC01 Triamcinolon
A01AC02 Dexamethason
A01AC03 Hydrocortison
A01AD Các thuốc khác để điều trị tại chỗ ở miệng
A01AD01 Epinephrin (Adrenalin)
A01AD05 Acid acetylsalicylic

A02 CÁC KHÁNG ACID, THUỐC ĐIỀU TRỊ LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG VÀ ĐẦY HƠI

A02A Kháng acid

A02AA Các hợp chất của magnesi
A02AA01 Magnesi carbonat
A02AA02 Magnesi oxyd
A02AA04 Magnesi hydroxyd
A02AA05 Magnesi silicat
A02AB Các hợp chất của nhôm
A02AB01 Nhôm hydroxyd
A02AB03 Nhôm phosphat

A02B Thuốc điều trị loét dạ dày – tá tràng

A02BA Kháng thụ thể H2

A02BA01 Cimetidin

A02BA02 Ranitidin

A02BA03 Famotidin

A02BB Các prostaglandin

A02BB01 Misoprostol

A02BC Các thuốc ức chế bơm proton
A02BC01 Omeprazol
A02BC03 Lansoprazol
A02BX Các thuốc chống loét dạ dày – tá tràng khác
A02BX02 Sucralfat
A02BX05 Bismuth subcitrat

A03 THUỐC CHỐNG CO THẮT, KHÁNG CHOLINERGIC VÀ ĐIỀU HÒA NHU ĐỘNG RUỘT

A03A Các thuốc tổng hợp chống co thắt và kháng cholinergic

A03AD Papaverin và dẫn chất
A03AD01 Papaverin

A03B Benladon và dẫn chất, đơn chất

A03BA Alkaloid của benladon, các amin bậc 3
A03BA01 Atropin
A03BA03 Hyoscyamin
A03BB Các alkaloid bán tổng hợp của Benladon, hợp chất amoni bậc 4

A03BB01 Butylscopolamin

A03F Thuốc điều hòa nhu động ruột

A03FA Thuốc điều hòa nhu động ruột
A03FA01 Metoclopramid
A03FA02 Cisaprid
A03FA03 Domperidon

A04 THUỐC CHỐNG NÔN VÀ CHỐNG BUỒN NÔN

A04A Thuốc chống nôn và chống buồn nôn

A04AA Các chất đối kháng serotonin (5HT3)
A04AA01 Ondansetron

A05 THUỐC ÐIỀU TRỊ MẬT VÀ GAN

A05A Thuốc điều trị mật

A05AA Chế phẩm acid mật
A05AA01 Acid chenodeoxycholic

A06 THUỐC NHUẬN TRÀNG

A06A Thuốc nhuận tràng

A06AA Thuốc làm mềm và làm trơn
A06AA01 Parafin lỏng
A06AB Thuốc nhuận tràng tiếp xúc
A06AB02 Bisacodyl
A06AB08 Natri picosulfat
A06AD Thuốc nhuận tràng thẩm thấu
A06AD01 Magnesi carbonat
A06AD02 Magnesi oxyd
A06AD11 Lactulose
A06AD16 Manitol
A06AG Thuốc thụt
A06AG02 Bisacodyl
A06AG04 Glycerol
A06AG07 Sorbitol
A06AX Thuốc nhuận tràng khác
A06AX01 Glycerol

A07 THUỐC TRỊ TIÊU CHẢY, VIÊM RUỘT/CHỐNG NHIỄM KHUẨN

A07A Thuốc chống nhiễm khuẩn ruột

A07AA Các thuốc kháng sinh
A07AA01 Neomycin
A07AA02 Nystatin
A07AA04 Streptomycin
A07AA05 Polymyxin B
A07AA07 Amphotericin
A07AA08 Kanamycin
A07AA09 Vancomycin
A07AA10 Colistin
A07AC Dẫn chất của imidazol
A07AC01 Miconazol

A07B Chất hấp phụ đường ruột

A07BA Than hoạt
A07BA01 Than y học
A07BC Những chất hấp phụ đường ruột khác
A07BC04 Atapulgit

A07D Thuốc chống nhu động ruột

A07DA Thuốc chống nhu động ruột
A07DA02 Thuốc phiện
A07DA03 Loperamid

A07E Các thuốc chống viêm đường ruột

A07EA Corticosteroid dùng tại chỗ
A07EA01 Prednisolon
A07EA02 Hydrocortison
A07EA04 Betamethason
A07EA06 Budesonid
A07EA07 Beclometason
A07EC Acid aminosalicylic và các chất tương tự
A07EC01 Sulfasalazin
A07EC02 Mesalazin

A10 THUỐC CHỐNG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

A10A Insulin và các chất tương tự

A10AB Insulin và các chất tương tự, tác dụng nhanh
A10AB01 Insulin (người)
A10AB02 Insulin (bò)
A10AB03 Insulin (lợn)
A10AB04 Insulin lispro
A10AC Insulin và các chất tương tự, tác dụng trung bình
A10AC01 Insulin (người)
A10AC02 Insulin (bò)
A10AC03 Insulin (lợn)
A10AC04 Insulin lispro
A10AD Insulin và các chất tương tự, tác dụng trung bình kết hợp với tác dụng nhanh
A10AD01 Insulin (người)
A10AD02 Insulin (bò)
A10AD03 Insulin (lợn)
A10AD04 Insulin lispro
A10AE Insulin và các chất tương tự, tác dụng kéo dài
A10AE01 Insulin (người)
A10AE02 Insulin (bò)
A10AE03 Insulin (lợn)

A10B Thuốc uống giảm glucose máu

A10BA Các biguanid
A10BA02 Metformin
A10BB Các sulfonamid, dẫn chất của urê
A10BB01 Glibenclamid
A10BB02 Clorpropamid
A10BB03 Tolbutamid
A10BB07 Glipizid
A10BB09 Gliclazid
A10BF Chất ức chế alpha glucosidase
A10BF01 Acarbose

A11 VITAMIN

A11C Vitamin A và D, các dạng kết hợp với vitamin A và D

A11CA Vitamin A, đơn chất
A11CA01 Retinol (vitamin A)
A11CC Vitamin D các chất tương tự
A11CC01 Ergocalciferol
A11CC05 Colecalciferol
A11CC06 Calcifediol

A11D Vitamin B1 đơn chất và dạng kết hợp với vitamin B6 và B12

A11DA Vitamin B1 đơn chất
A11DA01 Thiamin (vitamin B1)

A11G Acid ascorbic (vitamin C), bao gồm cả dạng kết hợp

A11GA Acid ascorbic (vitamin C) đơn chất
A11GA01 Acid ascorbic (vitamin C)

A11H Các vitamin đơn chất khác

A11HA Các vitamin đơn chất khác
A11HA01 Nicotinamid (vitamin PP)
A11HA02 Pyridoxin (vitamin B6)
A11HA03 Tocopherol (vitamin E)
A11HA04 Riboflavin (vitamin B2)
A11HA05 Biotin
A11HA30 Dexpanthenol
A11HA31 Calci pantothenat

A12 THUỐC BỔ SUNG KHOÁNG CHẤT

A12A Calci

A12AA Calci
A12AA03 Calci gluconat
A12AA07 Calci clorid

A12B Kali

A12BA Kali

01 Kali clorid

A12C Thuốc bổ sung khoáng chất khác

A12C A Natri

A12BA01 Natri clorid

B MÁU VÀ CƠ QUAN TẠO MÁU

B01 THUỐC CHỐNG HUYẾT KHỐI

B01A Thuốc chống huyết khối

B01AA Các chất đối kháng vitamin K
B01AA03 Warfarin
B01AB Nhóm heparin
B01AB01 Heparin
B01AB04 Dalteparin
B01AC Chất chống kết tập tiểu cầu trừ heparin
B01AC05 Ticlopidin
B01AC06 Acid acetylsalicylic
B01AC07 Dipyridamol
B01AD Các enzym
B01AD01 Streptokinase
B01AD02 Alteplase
B01AD04 Urokinase

B02 THUỐC CẦM MÁU

B02A Thuốc chống tiêu fibrin

B02AA Các amino acid
B02AA02 Acid tranexamic

B02B Vitamin K và các chất cầm máu khác

B02BA Vitamin K
B02BA01 Phytomenadion
B02BC Các thuốc cầm máu tại chỗ
B02BC09 Epinephrin (Adrenalin)
B02BX Các thuốc cầm máu toàn thân khác
B02BX01 Etamsylat

B03 THUỐC CHỐNG THIẾU MÁU

B03A Chế phẩm chứa sắt

B03AA Sắt (II), các chế phẩm uống
B03AA07 Sắt (II) sulfat
B03AD Sắt kết hợp với acid folic
B03AD03 Sắt (II) sulfat

B03B Vitamin B12 và acid folic

B03BA Vitamin B12 (cyanocobalamin và các dẫn chất)
B03BA01 Cyanocobalamin
B03BA03 Hydroxocobalamin

B03B B Acid folic và các dẫn chất

01 Acid folic

B03X Các thuốc chống thiếu máu khác

B03X A Các thuốc chống thiếu máu khác

01 Erythropoietin

B05 CÁC CHẤT THAY THẾ MÁU VÀ DỊCH TRUYỀN

B05A Máu và các sản phẩm liên quan

B05A A Các chất thay thế huyết tương và các thành phần protein huyết tương

01 Albumin

05 Dextran

06 Polygelin

B05B Dịch truyền tĩnh mạch

B05B C Các dung dịch lợi tiểu thẩm thấu

01 Manitol

02 Urê (Carbamid)

B05C Các dung dịch tưới rửa

B05C A Chống nhiễm khuẩn

02 Clorhexidin

09 Neomycin

B05C B Dung dịch muối

01 Natri clorid

04 Natri bicarbonat

B05C X Các dung dịch tưới rửa khác

01 Glucose

02 Sorbitol

03 Glycin

04 Manitol

B05X Dịch truyền tĩnh mạch bổ sung

B05X A Dịch truyền bổ sung chất điện giải

01 Kali clorid

02 Natri bicarbonat

03 Natri clorid

07 Calci clorid

B06 THUỐC KHÁC VỀ HUYẾT HỌC

B06A Thuốc khác về huyết học

B06A A Các enzym

03 Hyaluronidase

04 Chymotrypsin

C HỆ TIM MẠCH

C01 THUỐC ĐIỀU TRỊ TIM

C01A Các glycosid tim

C01A A Các digital glycosid

04 Digitoxin

05 Digoxin

C01B Thuốc chống loạn nhịp nhóm I và III

C01B A Chống loạn nhịp nhóm IA

02 Procainamid

03 Disopyramid

C01B B Chống loạn nhịp nhóm IB

01 Lidocain

02 Mexiletin

C01B C Chống loạn nhịp nhóm IC

03 Propafenon

04 Flecainid

C01B D Thuốc chống loạn nhịp nhóm III

01 Amiodaron

C01C Thuốc kích thích tim, trừ các glycosid tim

C01C A Các chất adrenergic và dopaminergic

02 Isoprenalin

03 Norepinephrin

04 Dopamin

07 Dobutamin

24 Epinephrin (Adrenalin)

C01D Các chất giãn mạch dùng trong bệnh tim

C01D A Các nitrat hữu cơ

02 Glyceryl trinitrat

08 Isosorbid dinitrat

C01E Các thuốc tim mạch khác

C01E B Các thuốc tim mạch khác

03 Indometacin

10 Adenosin

C02 THUỐC CHỐNG CAO HUYẾT ÁP

C02A Thuốc kháng adrenergic tác dụng trung tâm

C02A A Alkaloid của Dừa cạn

02 Reserpin

C02A B Methyldopa

01 Methyldopa (tả tuyền)

02 Methyldopa (racemic)

C02A C Các chất chủ vận thụ thể imidazolin

01 Clonidin

C02C Thuốc kháng adrenergic, tác dụng ngoại vi

C02C A Thuốc đối kháng thụ thể alpha – adrenergic

01 Prazosin

04 Doxazosin

C02C C Dẫn chất guanidin

02 Guanethidin

C02D Các chất tác dụng trên cơ trơn tiểu động mạch

C02D B Dẫn chất Hydrazinophthalazin

02 Hydralazin

C02D D Dẫn chất nitrofericyanid

01 Natri nitroprusiat

C03 THUỐC LỢI TIỂU

C03A Thuốc lợi tiểu nhẹ, các thiazid

C03A A Các thiazid đơn chất

03 Hydroclorothiazid

04 Clorothiazid

C03B Thuốc lợi tiểu yếu ngoài thiazid

C03B A Các sulfonamid đơn chất

04 Clortalidon

11 Indapamid

C03C Thuốc lợi tiểu mạnh

C03C A Các sulfonamid đơn chất

01 Furosemid

C03C C Dẫn chất của acid aryloxyacetic

01 Acid ethacrynic

C03D Thuốc lợi tiểu giữ kali

C03D A Các kháng aldosteron

01 Spironolacton

C03D B Các thuốc lợi tiểu giữ kali khác

01 Amilorid

02 Triamteren

C04 THUỐC GIÃN MẠCH NGOẠI BIÊN

C04A Thuốc giãn mạch ngoại biên

C04A B Dẫn chất imidazolin

01 Phentolamin

C05 THUỐC BẢO VỆ THÀNH MẠCH

C05A Thuốc điều trị trĩ tại chỗ

C05A A Các thuốc chứa corticosteroid

01 Hydrocortison

04 Prednisolon

05 Betamethason

09 Dexamethason

10 Fluocinolon acetonid

C05A D Thuốc gây tê

01 Lidocain

C05A X Các thuốc khác điều trị trĩ dùng tại chỗ

04 Kẽm oxyd

C05B Thuốc chống giãn tĩnh mạch

C05B A Các heparin hoặc các heparinoid dùng tại chỗ

03 Heparin

C07 THUỐC CHẸN BETA

C07A Thuốc chẹn beta

C07A A Thuốc chẹn beta, không chọn lọc

05 Propranolol

06 Timolol

07 Sotalol

12 Nadolol

C07A B Thuốc chẹn beta, có chọn lọc

02 Metoprolol

03 Atenolol

05 Betaxolol

C07A G Thuốc chẹn alpha và beta

01 Labetalol

02 Carvedilol

C08 THUỐC CHẸN CALCI

C08C Thuốc chẹn calci chọn lọc có tác dụng chính trên mạch

C08C A Dẫn chất dihydropyridin

01 Amlodipin

03 Isradipin

04 Nicardipin

05 Nifedipin

06 Nimodipin

C08D Thuốc chẹn calci chọn lọc có tác dụng trực tiếp lên tim

C08D A Dẫn chất phenylalkylamin

01 Verapamil

C08D B Dẫn chất benzothiazepin

01 Diltiazem

C09 THUỐC CÓ TÁC DỤNG TRÊN HỆ RENIN – ANGIOTENSIN

C09A Thuốc ức chế ACE, đơn chất

C09A A Các thuốc ức chế ACE, đơn chất

01 Captopril

02 Enalapril

03 Lisinopril

07 Benazepril

C09C Các chất đối kháng angiotensin II, đơn chất

C09C A Các chất đối kháng angiotensin II, đơn chất

01 Losartan

C10 THUỐC HẠ LIPID HUYẾT THANH

C10A Thuốc hạ cholesterol và triglycerid

C10A A Thuốc ức chế HMG CoA reductase

01 Simvastatin

02 Lovastatin

03 Pravastatin

05 Atorvastatin

C10A B Các fibrat

01 Clofibrat

02 Bezafibrat

04 Gemfibrozil

05 Fenofibrat

D DA LIỄU

D01 THUỐC KHÁNG NẤM DÙNG NGOÀI DA

D01A Thuốc kháng nấm dùng tại chỗ

D01A A Các kháng sinh

01 Nystatin

08 Griseofulvin

D01A C Các dẫn chất imidazol và triazol

01 Clotrimazol

02 Miconazol

03 Econazol

07 Tioconazol

08 Ketoconazol

15 Fluconazol

D01A E Các thuốc kháng nấm khác dùng tại chỗ

02 Tím gentian

12 Acid salicylic

13 Selen sulfid

21 Flucytosin

D01B Thuốc kháng nấm dùng toàn thân

D01B A Các thuốc kháng nấm dùng toàn thân

01 Griseofulvin

D02B Thuốc bảo vệ chống tia tử ngoại

D02B A Thuốc bảo vệ chống tia tử ngoại dùng toàn thân

01 Acid para – aminobenzoic

D03 THUỐC ÐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG VÀ LOÉT DA

D03A Thuốc làm sẹo

D03A X Những thuốc làm sẹo khác

03 Dexpanthenol

04 Calci pantothenat

07 Glyceryl trinitrat

08 Isosorbid dinitrat

D04 THUỐC CHỐNG NGỨA, BAO GỒM KHÁNG HISTAMIN, GÂY TÊ …

D04A Thuốc chống ngứa, bao gồm kháng histamin, gây tê …

D04A A Kháng histamin dùng tại chỗ

10 Promethazin

32 Diphenhydramin

D04A B Các thuốc gây tê

01 Lidocain

D05 THUỐC TRỊ VẨY NẾN

D05A Thuốc trị vảy nến dùng tại chỗ

D05A C Dẫn chất antracen

01 Dithranol

D06 THUỐC KHÁNG SINH VÀ HÓA TRỊ LIỆU DÙNG TRONG KHOA DA LIỄU

D06A Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ

D06A A Tetracyclin và dẫn chất

03 Oxytetracyclin

04 Tetracyclin

D06A X Kháng sinh khác dùng tại chỗ

02 Cloramphenicol

04 Neomycin

05 Bacitracin

07 Gentamicin

12 Amikacin

D06B Hoá trị liệu dùng tại chỗ

D06B A Các sulfonamid

01 Bạc sulfadiazin

D06B B Các thuốc kháng virus

01 Idoxuridin

03 Aciclovir

04 Podophyllotoxin (Nhựa podophylum)

D06B X Các hóa trị liệu khác

01 Metronidazol

D07 CÁC CORTICOSTEROID DÙNG TRONG DA LIỄU

D07A Các corticosteroid, đơn chất

D07A A Các corticosteroid hoạt tính nhẹ (nhóm I)

01 Methylprednisolon

02 Hydrocortison

03 Prednisolon

D07A B Các corticosteroid hoạt tính trung bình (nhóm II)

09 Triamcinolon

19 Dexamethason

D07A C Các corticosteroid hoạt tính mạnh (nhóm III)

01 Betamethason

04 Fluocinolon acetonid

09 Budesonid

15 Beclometason

17 Fluticason

D07X Corticosteroid, các dạng kết hợp khác

D07X A Các corticosteroid hoạt tính nhẹ, những dạng kết hợp khác

01 Hydrocortison

02 Prednisolon

D07X B Các corticosteroid hoạt tính trung bình, những dạng kết hợp khác

02 Triamcinolon

05 Dexamethason

D07X C Các corticosteroid hoạt tính mạnh, những dạng kết hợp khác

01 Betamethason

D08 THUỐC SÁT KHUẨN VÀ TẨY UẾ

D08A Thuốc sát khuẩn và thuốc tẩy uế

D08A C Các biguanid và các amidin

02 Clorhexidin

D08A G Các chế phẩm chứa iod

02 Povidon – iod

D08A X Các chất sát khuẩn và tẩy uế khác

01 Hydrogen peroxid

D09 BĂNG THUỐC

D09A Băng thuốc

D09A A Băng thuốc mỡ có chứa chất sát khuẩn

09 Povidon – iod

12 Clorhexidin

D10 THUỐC CHỮA TRỨNG CÁ

D10A Thuốc chữa trứng cá dùng tại chỗ

D10A A Các corticosteroid dùng kết hợp để chữa trứng cá

02 Methylprednisolon

03 Dexamethason

D10A D Các retinoid dùng tại chỗ để chữa trứng cá

01 Tretinoin

02 Retinol

D10A E Các peroxyd

01 Benzoyl peroxid

D10A F Thuốc chống nhiễm khuẩn chữa trứng cá

01 Clindamycin

02 Erythromycin

03 Cloramphenicol

D11 CÁC THUỐC KHÁC DÙNG TRONG DA LIỄU

D11A Các thuốc khác dùng trong da liễu

D11A C Nước gội đầu có thuốc

06 Povidon – iod

D11A X Các thuốc da liễu khác

03 Calci gluconat

G HỆ SINH DỤC TIẾT NIỆU VÀ CÁC HORMON SINH DỤC

G01 THUỐC SÁT KHUẨN VÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN PHỤ KHOA

G01A Thuốc sát khuẩn và chống nhiễm khuẩn phụ khoa không kết hợp corticosteroid

G01A A Các kháng sinh

01 Nystatin

03 Amphotericin

05 Cloramphenicol

07 Oxytetracyclin

10 Clindamycin

G01A F Các dẫn chất của imidazol

01 Metronidazol

02 Clotrimazol

04 Miconazol

05 Econazol

08 Tioconazol

11 Ketoconazol

G01A X Các thuốc chống nhiễm khuẩn và sát khuẩn khác

09 Tím gentian

11 Povidon – iod

G02 CÁC THUỐC PHỤ KHOA KHÁC

G02A Các thuốc trợ đẻ

G02A B Các alkaloid nấm cựa gà

03 Ergometrin (ergonovin)

G02C Các thuốc phụ khoa khác

G02C A Thuốc giống thần kinh giao cảm, thuốc giảm cơn co tử cung lúc chuyển dạ.

03 Fenoterol

G02C B Thuốc ức chế prolactin

01 Bromocriptin

G02C C Các thuốc chống viêm dùng đường âm đạo

01 Ibuprofen

G03 HORMON SINH DỤC VÀ CÁC CHẤT ĐIỀU CHỈNH HỆ SINH DỤC

G03A Thuốc tránh thai dạng hormon tác dụng toàn thân

G03A C Các progestogen

01 Norethisteron

03 Levonorgestrel

05 Megestrol

06 Medroxyprogesteron

G03B Androgen

G03B A Dẫn chất của 3 – oxoandrosten (4)

03 Testosteron

G03C Estrogen

G03C A Các estrogen tự nhiên và tổng hợp, đơn chất

01 Ethinylestradiol

03 Estradiol

04 Estriol

07 Estron

57 Estrogen liên hợp

G03C C Các estrogen, các dạng kết hợp với các thuốc khác

04 Estron

G03D Các progestogen

G03D A Dẫn chất của Pregnen (4)

02 Medroxyprogesteron

04 Progesteron

G03D B Dẫn chất của pregnadien

02 Megestrol

G03D C Dẫn chất của estren

02 Norethisteron

G03G Gonadotropin và các chất kích thích phóng noãn khác

G03G A Các gonadotropin

01 Chorionic gonadotropin

02 Human menopausal gonadotropin

03 Serum gonadotropin

04 Urofollitropin

05 Follitropin alfa

06 Follitropin beta

G03G B Thuốc tổng hợp kích thích phóng noãn

02 Clomifen

G04 THUỐC ÐƯỜNG TIẾT NIỆU

G04A Thuốc sát khuẩn và chống nhiễm khuẩn đường tiết niệu

G04A B Dẫn chất của quinolon (trừ J01 M)

01 Acid nalidixic

G04A C Dẫn chất của nitrofuran

01 Nitrofurantoin

G04B Các thuốc đường tiết niệu khác bao gồm cả các thuốc chống co thắt

G04B A Thuốc acid hóa

03 Calci clorid

G04B C Các chất làm tan sỏi tiết niệu

G04B E Thuốc dùng trong loạn chức năng cường dương

02 Papaverin

05 Phentolamin

G04B X Các thuốc đường tiết niệu khác

01 Magnesi hydroxyd

H CÁC CHẾ PHẨM HORMON TÁC DỤNG TOÀN THÂN, TRỪ HORMON SINH DỤC

H01 HORMON TUYẾN YÊN VÀ VÙNG DƯỚI ĐỒI VÀ CÁC THUỐC TƯƠNG TỰ

H01B Hormon thùy sau tuyến yên

H01B A Vasopressin và chất tương tự

01 Vasopressin

02 Desmopressin

H01B B Oxytocin và dẫn chất

02 Oxytocin

H01C Hormon dưới đồi

H01C A Hormon giải phóng gonadotropin

01 Gonadorelin

03 Histrelin

H02 CÁC CORTICOSTEROID TÁC DỤNG TOÀN THÂN

H02A Các corticosteroid tác dụng toàn thân, đơn chất

H02A A Các mineralocorticoid

02 Fludrocortison

H02A B Các glucocorticoid

01 Betamethason

02 Dexamethason

04 Methylprednisolon

06 Prednisolon

07 Prednison

08 Triamcinolon

09 Hydrocortison

16 Budesonid

H03 THUỐC ÐIỀU TRỊ TUYẾN GIÁP

H03A Thuốc điều trị tuyến giáp

H03A A Hormon giáp trạng

01 Levothyroxin natri

02 Liothyronin natri

H03B Thuốc kháng giáp

H03B A Thiouracil

02 Propylthiouracil

H04 HORMON TUYẾN TỤY

H04A Hormon hủy glycogen

H04A A Hormon hủy glycogen

01 Glucagon

H05 HẰNG ÐỊNH CALCI NỘI MÔI

H05B Kháng hormon cận giáp

H05B A Các chế phẩm chứa calcitonin

01 Calcitonin (tổng hợp từ cá Hồi)

02 Calcitonin (từ lợn)

03 Calcitonin (tổng hợp từ người)

J KHÁNG KHUẨN TÁC DỤNG TOÀN THÂN

J01 KHÁNG KHUẨN TÁC DỤNG TOÀN THÂN

J01A Các tetracyclin

J01A A Các tetracyclin

02 Doxycyclin

06 Oxytetracyclin

07 Tetracyclin

J01B Các amphenicol

J01B A Các amphenicol

01 Cloramphenicol

J01C Kháng khuẩn nhóm beta – lactam, các penicilin

J01C A Các penicilin phổ rộng

01 Ampicilin

04 Amoxicilin

12 Piperacilin

13 Ticarcilin

51 Ampicilin và sulbactam

J01C E Các penicilin nhạy cảm beta – lactamase

01 Benzylpenicilin

02 Phenoxymethylpenicilin

08 Benzathin benzylpenicilin

09 Procain penicilin

10 Benzathin phenoxymethylpenicilin

J01C F Các penicilin kháng beta – lactamase

02 Cloxacilin

04 Oxacilin

05 Flucloxacilin

J01C R Dạng kết hợp của penicilin, bao gồm thuốc ức chế beta-lactamase

01 Ampicilin và sulbactam

02 Amoxicilin và clavulanat

J01D Kháng khuẩn beta – lactam khác

J01D A Các cephalosporin và các chất liên quan

01 Cefalexin

03 Cefalotin

04 Cefazolin

06 Cefuroxim

07 Cefamandol

08 Cefaclor

09 Cefadroxil

10 Cefotaxim

11 Ceftazidim

13 Ceftriaxon

24 Cefepim

30 Cefapirin

31 Cefradin

32 Cefoperazon

33 Cefpodoxim

37 Cefpirom

J01D F Các monobactam

01 Aztreonam

J01D H Carbapenem

51 Imipenem và thuốc ức chế enzym

J01E Sulfonamid và trimethoprim

J01E A Trimethoprim và dẫn chất

01 Trimethoprim

J01E E Kết hợp các sulfonamid và trimethoprim, bao gồm cả các dẫn chất

01 Co trimoxazol

J01F Macrolid và lincosamid

J01F A Các macrolid

01 Erythromycin

02 Spiramycin

06 Roxithromycin

09 Clarithromycin

10 Azithromycin

J01F F Các lincosamid

01 Clindamycin

02 Lincomycin

J01G Kháng khuẩn nhóm aminoglycosid

J01G A Các streptomycin

01 Streptomycin

J01G B Các aminoglycosid khác

01 Tobramycin

03 Gentamicin

04 Kanamycin

05 Neomycin

06 Amikacin

J01M Kháng khuẩn nhóm quinolon

J01M A Các fluoroquinolon

01 Ofloxacin

02 Ciprofloxacin

06 Norfloxacin

J01X Các thuốc kháng khuẩn khác

J01X A Kháng khuẩn nhóm glycopeptid

01 Vancomycin

02 Teicoplanin

J01X B Các polymyxin

01 Colistin

02 Polymyxin B

J01X D Dẫn chất imidazol

01 Metronidazol

02 Tinidazol

J01X X Các thuốc kháng khuẩn khác

04 Spectinomycin

J02 THUỐC KHÁNG NẤM TÁC DỤNG TOÀN THÂN

J02A Thuốc kháng nấm tác dụng toàn thân

J02A A Kháng sinh

01 Amphotericin

J02A B Dẫn chất imidazol

01 Miconazol

02 Ketoconazol

J02A C Dẫn chất triazol

01 Fluconazol

02 Itraconazol

J02A X Chất kháng nấm dùng toàn thân khác

01 Flucytosin

J04 THUỐC CHỐNG VI KHUẨN MYCOBACTERIA

J04A Các thuốc điều trị lao

J04A B Các kháng sinh

01 Cycloserin

02 Rifampicin

30 Capreomycin

J04A C Các hydrazid

01 Isoniazid

J04A D Dẫn chất thiocarbamid

03 Ethionamid

J04A K Các thuốc điều trị lao khác

01 Pyrazinamid

02 Ethambutol

J04B Các thuốc điều trị phong

J04B A Thuốc điều trị phong

01 Clofazimin

02 Dapson

J05 THUỐC CHỐNG VIRUS DÙNG TOÀN THÂN

J05A Thuốc chống virus trực tiếp

J05A B Nucleosid và nucleotid trừ các chất ức chế enzym phiên mã ngược

01 Aciclovir

02 Idoxuridin

06 Ganciclovir

J05A D Dẫn chất acid phosphonic

01 Foscarnet

J05A E Chất ức chế protease

02 Indinavir

J05A F Các chất ức chế enzym phiên mã ngược nucleosid

01 Zidovudin

05 Lamivudin

J06 HUYẾT THANH MIỄN DỊCH VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH

J06A Huyết thanh miễn dịch

J06A A Huyết thanh miễn dịch

01 Kháng độc tố bạch hầu

02 Giải độc tố uốn ván

06 Huyết thanh kháng dại

J06B Globulin miễn dịch

J06B A Globulin miễn dịch của người

01 Globulin miễn dịch của người dạng tiêm bắp

02 Globulin miễn dịch của người dạng tiêm tĩnh mạch

J06B B Các globulin miễn dịch khác

02 Globulin miễn dịch chống uốn ván

04 Globulin miễn dịch kháng viêm gan B

05 Globulin miễn dịch kháng dại

10 Globulin miễn dịch kháng bạch hầu

J07 CÁC VACCIN

J07A Vaccin vi khuẩn

J07A E Vaccin tả

01 Vaccin tả, bất hoạt, toàn bộ tế bào

J07A F Vaccin bạch hầu

01 Vaccin giải độc tố bạch hầu

J07A G Vaccin Hemophilus influenzae B

01 Vaccin Haemophilus influenzae B, kháng nguyên tinh lọc, liên hợp

J07A H Vaccin não mô cầu

01 Vaccin não mô cầu A, kháng nguyên polysacarid tinh chế

02 Các kháng nguyên não mô cầu polysacarid tinh chế đơn hóa trị khác

03 Vaccin não mô cầu, kháng nguyên polysacarid tinh chế 2 hóa trị

04 Vaccin não mô cầu, kháng nguyên polysacarid tinh chế 4 hóa trị

05 Các kháng nguyên não mô cầu polysacarid tinh chế đa hóa trị khác

J07A M Vaccin uốn ván

01 Giải độc tố uốn ván

J07A N Vaccin lao

01 Vaccin lao, sống giảm độc lực

J07A P Vaccin thương hàn

01 Vaccin thương hàn, uống, sống giảm độc lực

02 Vaccin thương hàn, bất hoạt, toàn bộ tế bào

03 Vaccin thương hàn, kháng nguyên polysacarid tinh chế

J07B Vaccin virus

J07B A Các vaccin viêm não

02 Vaccin viêm não Nhật Bản, bất hoạt, toàn bộ virus

J07B C Vaccin viêm gan

01 Vaccin viêm gan B, tinh chế

02 Vaccin viêm gan B, bất hoạt, toàn bộ virus

J07B D Vaccin sởi

01 Vaccin sởi, sống giảm độc lực

52 Vaccin sởi, kết hợp với quai bị và rubella, sống giảm độc lực

J07B F Vaccin bại liệt

02 Vaccin bại liệt uống, 3 hóa trị, sống giảm độc lực

03 Vaccin bại liệt, 3 hóa trị, bất hoạt, toàn bộ virus

J07B G Vaccin dại

01 Vaccin dại, bất hoạt, toàn bộ virus

J07B J Vaccin rubella

01 Vaccin rubella, giảm độc lực

J07B L Vaccin sốt vàng

01 Vaccin sốt vàng, sống giảm độc lực

L CHẤT CHỐNG UNG THƯ VÀ TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH

L01 CHẤT CHỐNG UNG THƯ

L01A Chất alkyl hóa

L01A A Các chất tương tự mù tạc nitrogen

01 Cyclophosphamid

03 Melphalan

06 Ifosfamid

L01A D Các nitrosourea

02 Lomustin

L01A X Các chất alkyl hóa khác

04 Dacarbazin

L01B Các chất chống chuyển hóa

L01B A Các chất tương tự acid folic

01 Methotrexat

L01B B Các chất tương tự purin

02 Mercaptopurin

L01B C Các chất tương tự pyrimidin

01 Cytarabin

02 Fluorouracil

L01C Các alkaloid từ thực vật và các sản phẩm tự nhiên khác

L01C A Alkaloid của dừa cạn và các chất tương tự

01 Vinblastin

02 Vincristin

L01C B Dẫn chất podophyllotoxin

01 Etoposid

02 Teniposid

L01C D Các taxan

01 Paclitaxel

L01D Các kháng sinh độc tế bào và các chất liên quan

L01D A Các actinomycin

01 Dactinomycin

L01D B Các anthracyclin và chất liên quan

01 Doxorubicin

02 Daunorubicin

06 Idarubicin

L01D C Các kháng sinh độc tế bào khác

01 Bleomycin

L01X Các hóa chất chống ung thư khác

L01X A Hợp chất platin

01 Cisplatin

L01X B Các methylhydrazin

01 Procarbazin

L01X X Các hóa chất chống ung thư khác

02 Asparaginase

11 Estramustin

14 Tretinoin

L02 LIỆU PHÁP NỘI TIẾT TỐ

L02A Hormon và các chất liên quan

L02A A Các estrogen

03 Ethinylestradiol

L02A B Các progestogen

01 Megestrol

02 Medroxyprogesteron

L02A E Các thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin

01 Buserelin

02 Leuprorelin

03 Goserelin

04 Triptorelin

L02B Các thuốc đối kháng hormon và chất liên quan

L02B A Các kháng estrogen

01 Tamoxifen

L03 CÁC CHẤT KÍCH THÍCH MIỄN DỊCH

L03A Các cytokin và các chất điều hòa miễn dịch

L03A A Các yếu tố kích thích tăng trưởng cụm bạch cầu

02 Filgrastim

L03A B Các interferon

01 Interferon alfa tự nhiên

02 Interferon beta tự nhiên

04 Interferon alfa – 2a

05 Interferon alfa – 2b

06 Interferon alfa – n1

07 Interferon beta – 1a

08 Interferon beta – 1b

L03A C Các interleukin

01 Aldesleukin

L03A X Cytokin và các chất điều hòa miễn dịch khác

03 Vaccin BCG

L04 TÁC NHÂN ỨC CHẾ MIỄN DỊCH

L04A Tác nhân ức chế miễn dịch

L04A A Tác nhân ức chế miễn dịch có chọn lọc

01 Ciclosporin

L04A X Tác nhân ức chế miễn dịch khác

01 Azathioprin

Hỏi đáp - Thảo luận

avatar
  Đăng ký  
Nhận thông báo